Bản dịch của từ 限制行为能力 trong tiếng Việt

限制行为能力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

限制行为能力 (Danh từ)

xiàn zhì xíng wéi néng lì
01

Người có năng lực hành vi dân sự bị hạn chế

只能有限地以自己独立的行为依法行使民事权利和承担民事义务。在我国,十周岁以上的未成年人以及不能完全辨认自己行为的精神病人是限制民事行为能力人,他们可以进行与年龄、智力或精神健康状况相适应的民事活动;其他民事活动由他们的法定代理人代理,或者征得法定代理人的同意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 限制行为能力

xiàn

zhì

xíng

wéi

néng

Các từ liên quan

限于
限令
限价
限内
制一
制世
制中
制举
制举业
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
为下
为丛驱雀
为主
为久
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
力不从愿
力不胜任
限
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HẠN】
Các biến thể:
䦘, 𣐻, 𨵬, 𨹎, 𨹨, 㡾, 䧋
Hình thái radical:
⿰,⻖,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép