Bản dịch của từ 限钱法 trong tiếng Việt
限钱法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
限钱法 (Danh từ)
【xiàn qián fǎ】
01
Luật hạn tiền (chế độ tiền tệ nhà nước thời cổ): quy định mỗi người (quan dân) giữ không quá 2 vạn quán tiền; thừa phải đổi ra hàng hóa cất giữ; có người tố giác sẽ thưởng 1/10, phần dư sung công.
金时货币制度。限制官民贮钱多不过二万贯。凡所馀﹐则当以钱易物贮之。有告发者则以十之一为赏﹐馀皆没入。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 限钱法
xiàn
限
qián
钱
fǎ
法
Các từ liên quan
限于
限令
限价
限内
钱丬鱼
钱串
钱串子
法不徇情
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HẠN】
- Các biến thể:
- 䦘, 𣐻, 𨵬, 𨹎, 𨹨, 㡾, 䧋
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏾
俔
㩈
橌
僴
䇒
溓
䦘
懢
搚
线
㯗
陋
䧩
䧢
郤
郡
鄝
鄘
䧟
郩
陾
隆
阤
拗
矺
官
宕
玱
侄
旹
㓌
㔙
彽
弨
茂
限制
有限
期限
局限
极限
限度
无限
界限
权限
限额
