Bản dịch của từ 陔兰 trong tiếng Việt
陔兰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāi | ㄍㄞ | g | ai | thanh ngang |
陔兰 (Danh từ)
【gāi lán】
01
Từ dùng để kính trọng gọi con cháu người khác, ngụ ý biết hiếu dưỡng cha mẹ, thể hiện sự hiếu thảo và tôn kính đối với tổ tiên.
《文选.束晳<补亡诗>》﹕“循彼南陔﹐言采其兰。”李善注﹕“采兰以自芬香也。循陔以采香草者﹐将以供养其父母。”后因以“陔兰”敬称他人的子孙。意谓能孝养长辈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陔兰
gāi
陔
lán
兰
Các từ liên quan
陔余
陔兆
陔养
陔夏
陔步
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
