Bản dịch của từ 陛戟 trong tiếng Việt
陛戟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
陛戟 (Danh từ)
【bì jǐ】
01
Người cầm kích dưới thềm mà gặp, chỉ sự gặp vua; bì jǐ; vũ khí cổ đại có hình dạng giống như một cây giáo hoặc một cái mác, thường được sử dụng trong quân đội.
陛戟是一种古代武器,形状类似于长矛或戟,通常用于军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陛戟
bì
陛
jǐ
戟
Các từ liên quan
陛下
陛兵
陛列
陛制
陛卫
戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟吻
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BỆ】
- Các biến thể:
- 㙄, 坒, 𨹼, 𨻘
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,坒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フノフ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幤
㢶
毙
㡀
朇
疪
璧
赑
賁
䯗
䫁
㘠
邭
陇
阱
陠
鄬
陔
階
鄾
䣗
阩
䧋
険
䦶
俟
孨
峌
衁
㶮
㳙
贳
庡
庢
荟
轳
陛下
堂陛
陛辞
枫陛
