Bản dịch của từ 陝 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎn

ㄕㄢˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

shǎn
01

Tên địa danh, vùng đất Thiểm (nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc), nơi có đèo núi quan trọng, ranh giới phân chia quyền lực thời Chu.

地名。即今中国河南省陝縣,周初為周公、召公分治的界限。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ viết tắt của tỉnh Thiểm Tây, ví dụ như vùng Thiểm Bắc (phía bắc Thiểm Tây).

陝西省的簡稱。如:“陝北”。

Ví dụ
03

Họ Thiểm, ví dụ như nhân vật Thiểm Thông thời Minh triều.

姓。如明代有陝通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

陝
Bính âm:
【shǎn】【ㄕㄢˇ】【THIỂM】
Các biến thể:
陕, 𨹈, 𨹊, 𩂘
Hình thái radical:
⿰,⻖,㚒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép