Bản dịch của từ 陟屺 trong tiếng Việt
陟屺
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
陟屺 (Động từ)
【zhì qǐ】
01
Trèo lên núi, chỉ lòng nhớ mẹ. Do chữ trong kinh Thi: Trắc bỉ dĩ hề, chiêm vọng mẫu hề (trèo lên ngọn núi không cây cối mà trông ngóng mẹ). Đoạn trường tân thanh: » Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên «; dâng cao; nâng lên
陟屺的意思是将某物提升到更高的地方,通常用于形容地势的升高或物体的抬升。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陟屺
zhì
陟
qǐ
屺
Các từ liên quan
陟健
陟冈
陟劝
陟升
陟卓
屺岵
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRẮC】
- Các biến thể:
- 徏, 徝, 𠉡, 𠌹
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,步
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨一丨一丨ノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䜠
織
覟
擿
㴛
滞
䝰
踬
乿
懫
帜
瀄
阸
阮
郛
䧞
限
隩
邡
䧆
隀
䣣
鄒
隁
䀕
㣞
㖎
㪵
标
赲
䄁
拺
䒾
㼞
洉
钜
武陟
陟岵
陟屺
武陟县
