Bản dịch của từ 陡长 trong tiếng Việt

陡长

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

陡长 (Tính từ)

dǒu zhǎng
01

Đột nhiên tăng vọt, tăng cao nhanh (ví dụ: giá cả, giá đất đột nhiên nhảy vọt)

突然的高涨、飞涨。。儒林外史.第二十三回:「那几年窝价陡长,他就寻了四五万两银子。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陡长

dǒu

zhǎng

陡
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
斗, 阧, 𨺗
Hình thái radical:
⿰,⻖,走
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép