Bản dịch của từ 院主 trong tiếng Việt
院主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuàn | ㄩㄢˋ | y | uan | thanh huyền |
院主 (Danh từ)
【yuàn zhǔ】
01
Trụ trì của một tự viện/thiền viện; người đứng đầu, phụ trách sinh hoạt tôn giáo trong chùa (Hán Việt: viện chủ)
1.寺院住持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
旧时称官员或财主的女儿(旧称),相当于“官家千金”或富户女儿
2.旧时称官员或财主的女儿为“院主”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 院主
yuàn
院
zhǔ
主
Các từ liên quan
院体
院体派
院体画
院使
院公
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【yuàn】【ㄩㄢˋ】【VIỆN】
- Các biến thể:
- 完, 寏, 𫕉
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,完
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶丶フ一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
裫
䬼
䝹
瑗
傆
噮
願
䬇
夗
㤪
垸
媛
陵
䧃
䧒
防
隤
䣍
际
䧦
邻
䣞
陀
隋
亮
拭
庢
诪
𠉘
逇
垚
荑
䍑
峣
莒
尜
医院
住院
出院
院子
学院
法院
病院
影院
院长
剧院
