Bản dịch của từ 院体画 trong tiếng Việt

院体画

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuàn

ㄩㄢˋyuanthanh huyền

院体画 (Danh từ)

yuàn tǐ huà
01

Tranh viện (tác phẩm do họa sĩ cung đình hoặc mô phỏng phong cách viện họa Nam Tống): tranh vẽ công phu, chỉnh ngiêm, mang gu thượng lưu, thường thấy trong hội họa cung đình.

简称“院体”或“院画”。本指南宋翰林图画院中宫廷画家的绘画,后也指后世宫廷画家的绘画,甚或泛指非宫廷画家而效仿南宋画院风格的绘画。大都工整细致,讲求格局法度,带有贵族化的审美情趣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 院体画

yuàn

huà

Các từ liên quan

院主
院体
院体派
院使
院公
体上
体二
体亮
体亲
院
Bính âm:
【yuàn】【ㄩㄢˋ】【VIỆN】
Các biến thể:
完, 寏, 𫕉
Hình thái radical:
⿰,⻖,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép