Bản dịch của từ 除恶务尽 trong tiếng Việt
除恶务尽
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chú | ㄔㄨˊ | ch | u | thanh sắc |
除恶务尽 (Cụm từ)
【chú è wù jìn】
01
Tiêu diệt cái ác cho đến cùng; loại bỏ hoàn toàn những điều xấu (Hán Việt: trừ ác vụ tận)
消灭奸恶务求澈底。。野叟曝言.第七十一回:「唐以屡赦而成藩镇之祸,蔓草难图,除恶务尽,赦岂善策?」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 除恶务尽
chú
除
è
恶
wù
务
jìn
尽
- Bính âm:
- 【chú】【ㄔㄨˊ】【TRỪ】
- Các biến thể:
- 𠀺
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,余
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䠧
鋤
鶵
櫥
蒢
䟞
耝
犓
㐥
幮
䅳
芻
阯
鄟
酈
陎
隙
隦
郮
陕
邞
阮
阤
䧌
姦
䑢
垢
炰
绖
轻
枱
俞
姻
俀
䒽
浄
除了
除夕
删除
除非
解除
消除
清除
开除
排除
扣除
