Bản dịch của từ 险僥 trong tiếng Việt

险僥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

险僥 (Danh từ)

xiǎn jiǎo
01

Ý đồ xấu, toan tính dựa vào sự may mắn/thiên hạ sơ hở để đạt lợi; tâm cơ không ngay thẳng (Hán-Việt: hiểm kiều/hiểm diệu liên tưởng tới 'giảo' và 'kiều')

心术不正﹐希图侥幸。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 险僥

xiǎn

jiǎo

Các từ liên quan

险不
险丑
险世
险临临
险丽
僥乱
僥幸
僥战
僥极
僥灵
险
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
Các biến thể:
險, 険, 𡽗
Hình thái radical:
⿰,⻖,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶一丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép