Bản dịch của từ 险夷 trong tiếng Việt

险夷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

险夷 (Danh từ)

xiǎn yí
01

崎岖与平坦指路途的险峻与平坦两种状况多用于成语或文言表示路途或形势的艰险与安稳)。可联想汉越读音(hiểm)+(ỉ)

1.崎岖与平坦。

Ví dụ
02

Khó khăn và thành công: ám chỉ những nguy hiểm và bình yên đã trải qua (nguy hiểm và bất hạnh đặt cạnh nhau, biểu thị những khó khăn và thành công khác nhau cùng một lúc)

2.艰难与顺利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 险夷

xiǎn

Các từ liên quan

险不
险丑
险世
险临临
险丽
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
险
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
Các biến thể:
險, 険, 𡽗
Hình thái radical:
⿰,⻖,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶一丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép