Bản dịch của từ 险谒 trong tiếng Việt

险谒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

险谒 (Danh từ)

xiǎn yè
01

Sự xin xỏ, cầu cạnh không chính đáng; lời thỉnh cầu tư lợi (xin nhờ quan hệ thân thích để được đặc cách)

不正当的请托。语出《诗.周南.卷耳序》﹕“《卷耳》﹐后妃之志也。又当辅佐君子求贤审官﹐知臣下之勤劳﹐内有进贤之志﹐而无险诐私谒之心。”孔颖达疏﹕“无险诐不正私请用其亲戚之心。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 险谒

xiǎn

Các từ liên quan

险不
险丑
险世
险临临
险丽
谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
险
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
Các biến thể:
險, 険, 𡽗
Hình thái radical:
⿰,⻖,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶一丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép