Bản dịch của từ 陪位 trong tiếng Việt

陪位

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

陪位 (Động từ)

péi wèi
01

Đi kèm, ngồi cùng (theo hầu/đi cùng để làm bạn hoặc trợ giúp trong buổi tiệc, phiên họp); Hán Việt: bồi vị/tuỳ vị (gợi nhớ: = đi cùng, = chỗ/ghế)

陪席﹐陪同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪位

péi

wèi

Các từ liên quan

陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
位下
位不期骄
位业
位主
位于
陪
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
賠, 𨻓
Hình thái radical:
⿰,⻖,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép