Bản dịch của từ 陪偿 trong tiếng Việt

陪偿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

陪偿 (Động từ)

péi cháng
01

Bồi thường, trả tiền đền bù (đền bù thiệt hại); chú thích: 陪用作同

赔偿﹐偿还。陪﹐用同“赔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪偿

péi

cháng

Các từ liên quan

陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
偿付
偿债
偿创
偿命
陪
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
賠, 𨻓
Hình thái radical:
⿰,⻖,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép