Bản dịch của từ 陪克 trong tiếng Việt
陪克
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪克 (Danh từ)
【péi kè】
01
Hành vi hoặc phương pháp lục soát và tích lũy tài sản một cách thô bạo (chủ yếu ám chỉ sự bóc lột và tống tiền nghiêm trọng)
苛急的聚敛搜刮。陪﹐通“掊”﹔克﹐通“克”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪克
péi
陪
kè
克
Các từ liên quan
陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
克丁克卯
克丝
克丝钳子
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟝
䪹
㨐
锫
赔
婄
䲹
錇
裵
賠
䂜
䫊
阠
䢳
郊
邘
阯
邲
陘
隌
陼
阣
邚
郓
隽
蚈
屙
倥
㬹
逤
畕
烍
陴
洯
𠊌
㾃
陪伴
陪同
陪读
失陪
奉陪
陪葬
陪衬
陪嫁
地陪
陪练
