Bản dịch của từ 陪坐 trong tiếng Việt
陪坐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪坐 (Động từ)
【péi zuò】
01
Ngồi bên cạnh tiếp đãi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhật gian chí Giả Mẫu xứ Vương phu nhân xứ tỉnh hậu lưỡng thứ; bất miễn hựu thừa sắc bồi tọa; nhàn thoại bán thì 日間至賈母處王夫人處省候兩次; 不免又承色陪坐; 閒話半時 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Trong ngày hai lần đến thăm Giả Mẫu và Vương phu nhân; không khỏi lại phải ngồi tiếp; chuyện trò hồi lâu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪坐
péi
陪
zuò
坐
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟝
䪹
㨐
锫
赔
婄
䲹
錇
裵
賠
䂜
䫊
阠
䢳
郊
邘
阯
邲
陘
隌
陼
阣
邚
郓
隽
蚈
屙
倥
㬹
逤
畕
烍
陴
洯
𠊌
㾃
陪伴
陪同
陪读
失陪
奉陪
陪葬
陪衬
陪嫁
地陪
陪练
