Bản dịch của từ 陪堂 trong tiếng Việt
陪堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪堂 (Danh từ)
【péi táng】
01
Người tại gia (không xuất gia) lâu ở chùa, tự trả tiền sinh hoạt, sống chung với tăng ni, thờ phật kiêm bạn cùng chùa
1.谓不剃度的信士﹐自备费用﹐长期寄居寺院中﹐陪伴僧尼﹑香客供佛闲谈。
Ví dụ
02
Người đi kèm trong buổi tụng niệm/ lễ Phật (tín đồ đi cùng để phụ trợ ở cạnh tăng/chủ lễ)
2.指陪堂的信士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người ngồi chơi trợ giúp/đi theo làm khách dự cho có mặt (giúp vui, làm cảnh); người ngồi cùng để giữ không khí — nghĩa cổ, ít dùng
3.帮闲﹔陪客。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪堂
péi
陪
táng
堂
Các từ liên quan
陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟝
䪹
㨐
锫
赔
婄
䲹
錇
裵
賠
䂜
䫊
阠
䢳
郊
邘
阯
邲
陘
隌
陼
阣
邚
郓
隽
蚈
屙
倥
㬹
逤
畕
烍
陴
洯
𠊌
㾃
陪伴
陪同
陪读
失陪
奉陪
陪葬
陪衬
陪嫁
地陪
陪练
