Bản dịch của từ 陪奉 trong tiếng Việt
陪奉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪奉 (Động từ)
【péi fèng】
01
Lời kính nhường: kính mời, xin phép cùng đi/tiếp chuyện (ý giống “奉陪”,tỏ ý khiêm nhường sẽ đi kèm hoặc tháp tùng)
1.敬辞。犹奉陪。
Ví dụ
02
Cùng kề bên chăm sóc; nịnh nọt, tâng bốc (cùng đi kèm kèm theo thái độ cung phụng)
2.陪着小心﹐奉承。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪奉
péi
陪
fèng
奉
Các từ liên quan
陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟝
䪹
㨐
锫
赔
婄
䲹
錇
裵
賠
䂜
䫊
阠
䢳
郊
邘
阯
邲
陘
隌
陼
阣
邚
郓
隽
蚈
屙
倥
㬹
逤
畕
烍
陴
洯
𠊌
㾃
陪伴
陪同
陪读
失陪
奉陪
陪葬
陪衬
陪嫁
地陪
陪练
