Bản dịch của từ 陪审制度 trong tiếng Việt
陪审制度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪审制度 (Danh từ)
【péi shěn zhì dù】
01
Chế độ/ hệ thống bồi thẩm; công dân (bồi thẩm viên) tham gia xét xử bên cạnh thẩm phán (ở Trung Quốc gọi là 人民陪审员制度 ở nước ta là人民陪审员制度 tương tự).
由法官以外的公民作为陪审员参加法院审判工作的制度。各国的陪审制度不尽相同,主要表现在陪审员的职权不同。我国实行人民陪审员制度,人民陪审员在法院执行职务期间,是他所参加的审判庭的组成人员,与法官有同等权利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪审制度
péi
陪
shěn
审
zhì
制
dù
度
Các từ liên quan
陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
审乐
审交
审人
审信
审克
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟝
䪹
㨐
锫
赔
婄
䲹
錇
裵
賠
䂜
䫊
阠
䢳
郊
邘
阯
邲
陘
隌
陼
阣
邚
郓
隽
蚈
屙
倥
㬹
逤
畕
烍
陴
洯
𠊌
㾃
陪伴
陪同
陪读
失陪
奉陪
陪葬
陪衬
陪嫁
地陪
陪练
