Bản dịch của từ 陪小心 trong tiếng Việt

陪小心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

陪小心 (Tính từ)

péi xiǎo xīn
01

以谦恭恭顺和小心翼翼的态度对待别人生怕冒犯或引起不快近似谨慎恭敬”)

以谦卑﹑恭顺的态度对人﹐惟恐有所冒犯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪小心

péi

xiǎo

xīn

Các từ liên quan

陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
陪
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
賠, 𨻓
Hình thái radical:
⿰,⻖,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép