Bản dịch của từ 陪祀 trong tiếng Việt
陪祀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪祀 (Động từ)
【péi sì】
01
Cùng đi cúng; phụ giúp trong lễ tế (đi theo để tham gia lễ nghi, phụ đặt/giúp cúng)
1.陪从祭祀。
Ví dụ
02
Tham gia, đi kèm cùng lễ vật để phụng tế; phụng sự trong nghi lễ tế lễ (gắn với việc cùng chia phần cúng tế)
2.附祭﹐配享祭祀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪祀
péi
陪
sì
祀
Các từ liên quan
陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟝
䪹
㨐
锫
赔
婄
䲹
錇
裵
賠
䂜
䫊
阠
䢳
郊
邘
阯
邲
陘
隌
陼
阣
邚
郓
隽
蚈
屙
倥
㬹
逤
畕
烍
陴
洯
𠊌
㾃
陪伴
陪同
陪读
失陪
奉陪
陪葬
陪衬
陪嫁
地陪
陪练
