Bản dịch của từ 陪臣 trong tiếng Việt
陪臣

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péi | ㄆㄟˊ | p | ei | thanh sắc |
陪臣 (Danh từ)
Chư thần phụ tá/bệ hạ bên cạnh: các quan, tước lại là thần của chư hầu hoặc đại phu, đứng ở tầng dưới gọi là “陪臣” (người làm thần, tùy tòng theo cấp trên; nghĩa cũ: ‘thần phụ, thần kề bên’).
1.古代天子以诸侯为臣﹐诸侯以大夫为臣﹐大夫又自有家臣。因之大夫对于天子﹐大夫之家臣对于诸侯﹐都是隔了一层的臣﹐即所谓“重臣”﹐因之都称为“陪臣”。(1)古代诸侯的卿大夫﹐对天子自称“陪臣”。《左传.襄公二十一年》:“栾盈过于周,周西鄙掠之。辞于行人曰:‘天子陪臣盈,得罪于王之守臣,将逃罪。’”杜预注:“诸侯之臣称于天子曰陪臣。”《礼记.曲礼下》:“列国之大夫,入天子之国曰‘某士’,自称曰‘陪臣某’。”郑玄注:“亦谓诸侯之卿也……陪,重也。”孔颖达疏:“其君已为王臣,己今又为己君之臣,故自称对王曰重臣也。”
Triều thần đi theo đoàn sứ thần nước khác; nhân viên ngoại giao phụ tá thời cổ (tức là “người đi kèm” khi nhà vua hoặc sứ thần sang nước khác).
3.古代外交使臣出使时﹐对对方国家的君主而言﹐亦称“陪臣”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪臣
péi
陪
chén
臣
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
- Các biến thể:
- 賠, 𨻓
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
