Bản dịch của từ 陪陵 trong tiếng Việt

陪陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

陪陵 (Danh từ)

péi líng
01

Thời xưa: chôn linh cữu văn thần bên cạnh lăng của vua (an táng gần lăng hoàng đế).

1.古代指臣子的灵柩葬在皇帝坟墓的近旁。

Ví dụ
02

Khu mộ phụ, phần mộ chôn kèm (đi cùng người chính); phụ táng, chôn cùng một huyệt mộ

2.附葬﹐合葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陪陵

péi

líng

Các từ liên quan

陪不是
陪乘
陪京
陪仆
陪从
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
陪
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
賠, 𨻓
Hình thái radical:
⿰,⻖,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép