Bản dịch của từ 陬訾 trong tiếng Việt

陬訾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōu

ㄗㄡzouthanh ngang

陬訾 (Danh từ)

zōu zī
01

Góc, bờ, mép (cổ chữ: chỉ góc hay viền; cổ văn thường gặp trong địa danh hoặc văn tự cổ)

1.亦作“陬觜”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong mười hai '' trong cổ đại (tên thiên văn), dùng để định vị và纪年 theo vị trí của sao Thất (歲星) — tức là một giai đoạn/địa lần trong chu kỳ 12

3.古天文名词。十二次之一。古代以岁星在十二次的位置纪年。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên sao (một sao trong cổ thư), cũng có nghĩa cổ là góc, mép

2.星名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陬訾

zōu

Các từ liên quan

陬喁
陬月
陬澨
陬维
陬芒
訾产
訾叱
訾呵
陬
Bính âm:
【zōu】【ㄗㄡ】【TƯU】
Các biến thể:
𨽁
Hình thái radical:
⿰,⻖,取
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨丨一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép