Bản dịch của từ 陰 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

(Danh từ)

yīn
01

(Chữ hội ý) Gốc nghĩa: phía bắc núi, phía nam sông (âm u, mát mẻ như bóng núi và bóng nước)

(會意。从阜(fù),从侌,侌(yīn)亦聲。阜,土山,從阜多與地形有關。本義:山的北面,水的南面)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phía bắc núi hoặc phía nam sông, thường là nơi bóng râm mát mẻ

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ chung hướng bắc

泛指北面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỗ khuất bóng, nơi có bóng râm (bóng mát, nơi không có ánh nắng trực tiếp)

背陽爲陰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bộ phận sinh dục (cả nam và nữ), dễ nhớ như từ 'âm vật'

生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Mùa thu và mùa đông (mát mẻ, u ám như mùa lạnh)

指秋冬季節

Ví dụ
07

Bóng tối, bóng râm (như bóng cây, bóng núi)

日影;陰影

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Mưa (trời âm u, có mưa)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Nước (nơi ẩm ướt, u ám)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Âm phủ, thế giới người chết trong tín ngưỡng xưa

舊時迷信指冥間。

Ví dụ
11

Mặt trăng (đối lập với mặt trời là dương)

月亮

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Phụ nữ (âm tính, mềm mại)

婦人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Mộ, phần mộ (nơi an nghỉ của người chết)

墳,墓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Kinh nguyệt (chu kỳ sinh lý của phụ nữ)

指月經

Ví dụ
15

Bầu trời nhiều mây, u ám (trời âm u)

天空中十分之八以上的部分被中低雲量佔住叫做陰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

16

Đám mây (mây dày, u ám)

雲塊

Ví dụ
17

Ma quỷ, yêu quái (âm u, bí ẩn)

鬼怪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

18

Âm trong âm dương, nguyên lý âm dương trong triết học Trung Hoa

中國古代哲學認爲宇宙中貫通物質和人事的兩大對立面之一(跟“陽”相對)。陽的相對名稱

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

19

Họ Âm (tên họ người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

yīn
01

Vật có phần lõm vào, khắc chìm (như chữ khắc âm bản)

凹進去的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm u, tối tăm, mờ mịt (như bóng tối, không sáng)

幽暗;昏暗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xảo quyệt, hiểm độc (tính cách âm hiểm)

陰險

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lạnh lẽo, giá rét (gió âm, không ấm áp)

冷,寒冷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ẩm ướt, ẩm thấp (đất âm ẩm)

陰溼;潮溼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Số chẵn (âm dương phân đôi, số âm là số chẵn)

偶數

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Giống cái (âm tính trong sinh học)

雌的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ẩn giấu, không lộ ra ngoài (bí mật, khuất tất)

隱藏的,不露在外面的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Âm tính, mang nghĩa tiêu cực (như điện âm, tính âm)

負的。

Ví dụ
陰
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
侌, 阥, 阴, 隂, 𠆭, 𠊺, 𢉩, 𣍤, 𣱙, 𦤆, 𨹉, 𨹩, 𨻔, 𨼖, 𨽙, 𨽭, 𩃬
Hình thái radical:
⿰,⻖,侌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丶丶フ一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép