Bản dịch của từ 陳 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

(Danh từ)

chén
01

(Hình thanh) Tên đất xưa, gắn liền với nước Trần cổ đại, cũng là họ Trần quen thuộc trong văn hóa Việt

(形聲。从阜,从木,申聲。本義:地名。古宛丘地,春秋時陳國國都,在今河南省淮陽縣。引申爲姓氏)

Ví dụ
02

Nước Trần cổ đại, vùng đất ngày nay thuộc Hà Nam và Bắc An Huy

古國名。在今河南省東部和安徽省北部一帶

Ví dụ
03

Triều đại Trần, một triều đại Nam triều nổi tiếng, kinh đô tại Nam Kinh hiện nay

陳朝。朝代名。南朝之一。公元557年陳霸先代樑稱帝,國號陳。建都建康(今江蘇南京),後被隋所滅

Ví dụ
04

Hàng ngũ chiến đấu, đội hình trận mạc (như trong chiến tranh)

戰陣;行列

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ Trần, một họ phổ biến trong văn hóa Việt Nam

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

chén
01

Bày biện, sắp xếp, trưng bày (như trần vật, trần bày)

陳設,陳列

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trình bày, thuật lại, kể ra (như trần thuật, trần tình)

述說

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

陳
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陣, 敶, 樄, 軙, 迧, 陈, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,東
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép