Bản dịch của từ 陵厉 trong tiếng Việt

陵厉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵厉 (Tính từ)

líng lì
01

Vượt lên, lấn át, cưỡng vượt (lên trên người hoặc vật khác); mang sắc nghĩa trang trọng/khắc khe

1.超越﹐凌驾于……之上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uốn khúc, ngoằn ngoèo; dáng vẻ uốn lượn (mô tả vật như đường, sông, dãy núi)

2.蜿蜒貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(thái độ) dữ dằn, chèn ép, tấn công lời nói khiến người khác cảm thấy bị ép buộc

3.咄咄逼人貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Khí thế mạnh mẽ, hung mãnh; oai phong dữ dội (thường nói về thần thái, khí thế)

4.气势猛烈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵厉

líng

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép