Bản dịch của từ 陵园妾 trong tiếng Việt

陵园妾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵园妾 (Danh từ)

líng yuán qiè
01

唐制名詞皇帝駕崩後宮中無子女者被遣入陵園陪葬供奉以侍奉先帝視死如生的宮人陵園供奉的妾侍)。可聯想為陪葬宮女陵園供女」。

唐制﹐诸帝升遐﹐宫人无子者悉遣陵园供奉朝夕﹐事死若生时﹐谓之“陵园妾”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵园妾

líng

yuán

qiè

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
园丁
园亭
园令
园公
园区
妾人
妾侍
妾势
妾妃
妾妇
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép