Bản dịch của từ 陵官 trong tiếng Việt

陵官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵官 (Danh từ)

líng guān
01

Quan viên trông coi, canh giữ lăng mộ hoàng gia (các viên chức canh phòng ở lăng vua)

宿卫皇陵的官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵官

líng

guān

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép