Bản dịch của từ 陵树 trong tiếng Việt

陵树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵树 (Danh từ)

líng shù
01

Cây trồng trong lăng mộ / cây trong khu mộ (tiếng Hán Việt: lăng-thụ — cây ở lăng)

1.植于陵园的树木。

Ví dụ
02

Lăng Thụ — tên địa danh thời Hán, khu vực ở phía đông bắc huyện Vệ Thị, tỉnh Hà Nam ngày nay

2.汉地名。在今河南省尉氏县东北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵树

líng

shù

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép