Bản dịch của từ 陵母伏剑 trong tiếng Việt

陵母伏剑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵母伏剑 (Thành ngữ)

líng mǔ fú jiàn
01

Câu chuyện lịch sử về Lăng Mẫu phục gươm (陵母伏剑):Mẹ của Vương Lăng vì muốn gửi lời dặn dò con (ủng hộ Hán) nên tự sát bằng cách ôm gươm tự vẫn để tiễn sứ giả; sự kiện thể hiện lòng trung, quyết tuyệt và số phận bi thảm trong thời loạn (trích Tư Mã Thiên/《汉书》).

王陵为汉将。项羽取陵母﹐欲以招陵。有汉使来﹐陵母见之﹐谓曰﹕愿告吾儿﹐汉王长者﹐必得天下﹐子谨事之﹐无有二志﹐妾以死送使者。遂伏剑而死。项王怒﹐烹陵母。后陵卒从汉王定天下﹐封为安国侯。事见《汉书.王陵传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵母伏剑

líng

jiàn

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
母临
母亲
母亲河
母以子贵
伏丑
伏乞
伏事
伏从
剑仙
剑侠
剑化
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép