Bản dịch của từ 陵篡 trong tiếng Việt
陵篡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
陵篡 (Động từ)
【líng cuàn】
01
Tiếm ngôi hoặc vượt thẩm quyền để chiếm đoạt ngai vàng, quyền lực chính trị (thay thế trái pháp luật người kế vị hoặc người nắm quyền hợp pháp)
越位篡权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵篡
líng
陵
cuàn
篡
Các từ liên quan
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
篡乱
篡事
篡人
篡代
篡伪
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
㾉
䡿
㭩
䕘
駖
令
澪
㱥
铃
瓴
爧
阝
郦
那
䢻
郓
鄫
邗
隧
隤
䧇
邷
郰
桐
龀
𠊄
剖
娢
戙
䣋
悀
桅
圄
海
䣧
丘陵
陵墓
陵寝
金陵
陵园
武陵
涪陵
嘉陵
广陵
江陵
