Bản dịch của từ 陵纵 trong tiếng Việt
陵纵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
陵纵 (Động từ)
【líng zòng】
01
Vang cao, âm thanh vang vọng và truyền xa (thường mô tả giọng nói hoặc âm thanh cao vút, vọng tới xa)
1.谓声音高扬﹐传播高远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tùy ý chạy nhông; phóng túng, chà đạp bừa bãi (ví dụ: hành vi manh động, coi thường quy tắc)
2.任意奔驰﹔肆意践踏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Làm theo ý thích, lộng quyền, tùy tiện hành hạ, bắt nạt dân chúng (thường nói về cường quyền vô đạo đức)
3.谓放纵无忌﹐任意欺辱百姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵纵
líng
陵
zòng
纵
Các từ liên quan
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
㾉
䡿
㭩
䕘
駖
令
澪
㱥
铃
瓴
爧
阝
郦
那
䢻
郓
鄫
邗
隧
隤
䧇
邷
郰
桐
龀
𠊄
剖
娢
戙
䣋
悀
桅
圄
海
䣧
丘陵
陵墓
陵寝
金陵
陵园
武陵
涪陵
嘉陵
广陵
江陵
