Bản dịch của từ 陵聚 trong tiếng Việt

陵聚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵聚 (Tính từ)

líng jù
01

Tích tụ như núi; chất đống rất nhiều (dùng để miêu tả số lượng lớn chồng chất)

积聚如山。形容多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵聚

líng

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép