Bản dịch của từ 陵衡 trong tiếng Việt

陵衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵衡 (Danh từ)

líng héng
01

Tên một loài thủy thảo (cỏ nước) — tức cây, thường mọc nổi hoặc ngập nước; gọi chung là rau, bèo nước

水草名。即荇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵衡

líng

héng

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép