Bản dịch của từ 陵邑 trong tiếng Việt

陵邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

陵邑 (Danh từ)

líng yì
01

Vùng (ấp, đất) đặt để để canh giữ hoặc phụ vụ lăng mộ hoàng đế (thuộc Hán triều); chỗ đất quanh lăng

1.汉代为守护帝王陵园所置的邑地。借指帝王陵墓所在地。

Ví dụ
02

Đồi núi cùng với thành thị; '' là đồi, '' là thành/thành thị (chợ, quận).

2.山丘和城邑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵邑

líng

Các từ liên quan

陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
陵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
Hình thái radical:
⿰,⻖,夌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép