Bản dịch của từ 陵阳 trong tiếng Việt
陵阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
陵阳 (Danh từ)
【líng yáng】
01
Tên núi (địa danh). Núi ở phía bắc Sơn Thái, tỉnh An Huy (còn có ghi chép nói ở trong thành Tuyên Châu); theo truyền thuyết là nơi Lăng Dương Tử Minh được thần tiên độ hóa.
2.山名。在今安徽石台北。一说在宣州城内。相传为陵阳子明得仙之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên riêng (陵阳子明):傳說中的仙人名字,古代神話或道教人物
1.即陵阳子明。古代传说中的仙人。
Ví dụ
03
Tên nhạc cổ (một bài/khúc nhạc xưa); tên điệu (cổ khúc)
3.古曲名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵阳
líng
陵
yáng
阳
Các từ liên quan
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
㾉
䡿
㭩
䕘
駖
令
澪
㱥
铃
瓴
爧
阝
郦
那
䢻
郓
鄫
邗
隧
隤
䧇
邷
郰
桐
龀
𠊄
剖
娢
戙
䣋
悀
桅
圄
海
䣧
丘陵
陵墓
陵寝
金陵
陵园
武陵
涪陵
嘉陵
广陵
江陵
