Bản dịch của từ 陵阳钓 trong tiếng Việt
陵阳钓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
陵阳钓 (Danh từ)
【líng yáng diào】
01
Tên chuyện truyền thuyết (huyền thoại): thuật kể về người tên Lăng Dương (陵阳) bắt cá rồng trắng khi câu ở suối, thả đi, sau được rồng đến đón, hóa thành tiên — thường được dùng làm điển cố về việc câu cá (垂钓) trong văn chương.
相传陵阳子明于涎溪钓得白龙﹐放之﹐后白龙来迎子明去﹐止陵阳山上百馀年﹐成仙而去。见《艺文类聚》卷九六引汉刘向《列仙传》。后常以“陵阳钓”为垂钓之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵阳钓
líng
陵
yáng
阳
diào
钓
Các từ liên quan
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
钓丝
钓丝竹
钓乡
钓人
钓伏渡挽
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
㾉
䡿
㭩
䕘
駖
令
澪
㱥
铃
瓴
爧
阝
郦
那
䢻
郓
鄫
邗
隧
隤
䧇
邷
郰
桐
龀
𠊄
剖
娢
戙
䣋
悀
桅
圄
海
䣧
丘陵
陵墓
陵寝
金陵
陵园
武陵
涪陵
嘉陵
广陵
江陵
