Bản dịch của từ 陵风 trong tiếng Việt
陵风
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
陵风 (Tính từ)
【líng fēng】
01
Cưỡi gió; nhờ gió mà đi/phiêu bồng (ví von: ngồi trên gió, theo gió tiến lên)
1.驾着风﹐乘风。
Ví dụ
02
Mô tả (núi, triền) cao và dốc; uy nghi, hùng vĩ (陵 = đỉnh/đồi, 风 = phong thái/khí thế)
2.形容高峻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陵风
líng
陵
fēng
风
Các từ liên quan
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 䧙, 夌, 𠡭, 𨹧, 𨺶, 𨻎, 𨻪, 琌, 陵
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
㾉
䡿
㭩
䕘
駖
令
澪
㱥
铃
瓴
爧
阝
郦
那
䢻
郓
鄫
邗
隧
隤
䧇
邷
郰
桐
龀
𠊄
剖
娢
戙
䣋
悀
桅
圄
海
䣧
丘陵
陵墓
陵寝
金陵
陵园
武陵
涪陵
嘉陵
广陵
江陵
