Bản dịch của từ 陶令琴 trong tiếng Việt

陶令琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶令琴 (Danh từ)

táo lìng qín
01

陶令琴出自晉書·隱逸傳·陶潛典故指外表雖無完全琴弦但心領其趣能以想像或少許觸摸而奏出和諧之音的人或事比喻不拘形式重在內在情趣與領悟可理解為有琴心而無具體弦徽的典故用法

《晋书.隐逸传.陶潜》﹕“性不解音﹐而畜素琴一张﹐弦徽不具﹐每朋酒之会﹐则抚而和之﹐曰﹕‘但识琴中趣﹐何劳弦上声!’”后用为典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶令琴

táo

lìng

qín

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
令上
令丙
令主
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép