Bản dịch của từ 陶埏 trong tiếng Việt

陶埏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶埏 (Động từ)

táo shān
01

Nặn, đắp đất sét vào khuôn làm đồ gốm; nghĩa bóng: tạo dựng, đào tạo, bồi dưỡng (dùng hình ảnh nhào nặn như người thợ gốm).

谓陶人把陶土放入模型中制成陶器。比喻造就培育。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶埏

táo

shān

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
埏垓
埏埴
埏路
埏蹂
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép