Bản dịch của từ 陶学士 trong tiếng Việt

陶学士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶学士 (Danh từ)

táo xué shì
01

Chỉ người tài hoa phong nhã (từ cổ): gợi đến học sĩ điển nhã, phong lưu, mắt tinh thanh nhã; nguồn gốc chỉ nhà văn học Tào Cốc (宋代陶谷),后来成比喻风雅之士”。

指宋人陶谷。历仕后晋﹑后汉﹐至后周为翰林学士﹐故称。他曾得党进的家姬。一天陶谷掏雪水烹茶﹐问那家姬说﹕“党家有这样的风味吗?”那家姬答道﹕“他是粗人﹐只知道在销金帐下浅斟低唱﹐饮羊羔美酒﹐哪有这种风味。”见《绿窗新话.党家妓不识雪景》。后“陶学士”遂为风雅之士的代名词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶学士

táo

xué

shì

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
士习
士乡
士五
士人
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép