Bản dịch của từ 陶家 trong tiếng Việt

陶家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶家 (Danh từ)

táo jiā
01

Chỉ nghề làm đồ gốm và những người làm nghề (gốm); cũng giải thích theo chữ Hán là ‘làm đồ gốm’ liên quan tới việc đốt nung

1.谓烧制陶器与从事稼穑。家﹐通“稼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thợ gốm; người chuyên nặn, nung đồ gốm (Hán Việt: Đào gia → liên tưởng đến '' gốm)

2.烧制陶器的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.指晋诗人陶潜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶家

táo

jiā

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
家丁
家下
家下人
家丑
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép