Bản dịch của từ 陶心 trong tiếng Việt

陶心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶心 (Động từ)

táo xīn
01

Rèn luyện, nuôi dưỡng tâm hồn; làm cho tâm tình thư thái, cao thượng (thường nói về việc giáo hóa, nâng cao tinh thần, thẩm mỹ).

陶冶心情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶心

táo

xīn

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép