Bản dịch của từ 陶灶 trong tiếng Việt

陶灶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶灶 (Danh từ)

táo zào
01

Lò đất thời cổ để nung đồ gốm; lò nung đồ gốm thủ công (nhớ ''=gốm, ''=bếp/lò).

1.古代烧制陶器的土窑。

Ví dụ
02

Bếp đất bằng đất sét/đất nặn (được xây bằng gốm/đất sét), thường là bếp lò truyền thống làm từ đất

2.用黏土垒成的土灶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶灶

táo

zào

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép