Bản dịch của từ 陶瓬 trong tiếng Việt

陶瓬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶瓬 (Danh từ)

táo fǎng
01

Tên một loại đồ gốm (cổ) — cũng viết là “陶旊”; từ ít dùng, chủ yếu xuất hiện trong văn liệu cổ

1.亦作“陶旊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(1)烧制簋豆等陶器)——用窑把陶器烧成成品;(2)指烧制这类陶器的工匠或作坊

2.烧制簋﹑豆等陶器器皿。亦指烧制簋﹑豆等陶器器皿的工人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶瓬

táo

fǎng

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép