Bản dịch của từ 陶相 trong tiếng Việt

陶相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶相 (Danh từ)

táo xiāng
01

Tên người lịch sử: 陶弘景 (Tào Hồng Cảnh), nhà tiên y, ẩn sĩ ở núi Mao, được đời nhà Lương coi như “宰相 ở núi” (người có uy tín để tham vấn).

指南朝梁陶弘景。弘景隐居茅山。梁武帝时﹐每有吉凶征讨之事﹐辄咨询之﹐时人谓之“山中宰相”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶相

táo

xiāng

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
相一
相万
相上
相下
相与
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép