Bản dịch của từ 陶范 trong tiếng Việt

陶范

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

陶范 (Danh từ)

táo fàn
01

Khuôn đất nung để đúc đồ đồng (mẫu gốm làm khuôn trong kỹ thuật đúc đồng cổ Trung Quốc; gồm ngoại phạm và nội phạm, giữa hai phạm rỗng để chứa đồng lỏng)

1.铸造青铜器的陶质模型。中国古代铸造青铜器大都用陶范﹐一般由外范﹑内范组成。外范按器物外形制造﹐常分割成几块﹐有的用“子母口”(即凹凸连接体)接合﹐因此称为合范。内范是比外范较小的范心。内外范之间容受铜液。范上雕镂有纹饰或铭文。

Ví dụ
02

2.指陶瓷器的坯胎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陶范

táo

fàn

Các từ liên quan

陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
范仲淹
陶
Bính âm:
【yáo】【ㄊㄠˊ, ㄧㄠˊ】【ĐÀO, GIAO】
Các biến thể:
匋, 𡍒, 𨹋, 𨺃
Hình thái radical:
⿰,⻖,匋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép