Bản dịch của từ 陸 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

(Danh từ)

01

(Hình thanh hội ý) Từ (đồi, cao) và (mảnh đất lớn), chỉ đất liền cao bằng phẳng, dễ nhớ như đất lục địa rộng lớn.

(會意。从阜(fù),表示與地形地勢的高低上下有關,從坴(lù),土塊很大。「坴」亦兼表字音。本義:陸地,高而平的地方)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đất liền, vùng đất rộng lớn, dễ nhớ như 'đất lục địa' rộng mênh mông.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đường đi, lối đi trên đất liền, như 'đường lục lộ' dễ hình dung.

路;道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đường bộ, tuyến giao thông trên đất liền, ví dụ như vận chuyển hàng hóa bằng đường lục.

陸路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tên nước Lục thời Tây Hán, vùng đất ở Sơn Đông, nhớ như tên địa danh lịch sử.

西漢侯國名,在今山東省壽光縣東

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Từ tượng thanh, mô phỏng âm thanh của vật rơi hoặc chuyển động, ví dụ 'lục lục' như tiếng ròng rọc.

象聲詞。

Ví dụ
07

Họ Lục, một họ phổ biến trong tiếng Việt có gốc Hán.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Nhảy nhót, bật lên, nhớ như con ngựa nhảy lục bổng.

通「踛」。跳躍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bóc, tháo, nhổ, ví dụ như 'lục' mũ, 'lục' lưới, dễ liên tưởng đến hành động lấy xuống.

卸;摘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cướp bóc, chiếm đoạt, nhớ như hành động 'lục' lấy của người khác.

通「虜」。擄掠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xem thêm cách đọc liù.

另見liù

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

陸
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Các biến thể:
六, 坴, 陆, 𠃈, 𡽷, 𤱒, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𨽱, 陸
Hình thái radical:
⿰,⻖,坴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép